Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 106 / 210

cán liú

残留

Còn lại; bị bỏ lại / dư thừa; tàn dư / cặn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiāng qiàn

镶嵌

Khảm / nạm / đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn) / lát gạch / khảm hình

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bìng fēi

并非

Thật sự không phải

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mì dù

密度

Mật độ / độ dày

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wú yōu wú lǜ

无忧无虑

Vô tư vô lo (thành ngữ)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēi fǎ

非法

Bất hợp pháp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zèng sòng

赠送

Tặng quà

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gù yǒu

固有

Vốn có / sẵn có, cố hữu / bản địa

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
běn shēn

本身

Bản thân / tự bản thân / tự nó

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liú tōng

流通

Lưu thông; phân phối

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pǔ shí

朴实

Mộc mạc / giản dị / chân thật / thực tế / chân thành và thật thà

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duān

端

Cuối / cực / mục / cổng / cầm ngang bằng hai tay / mang / đều đặn

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1261–1272 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →