Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 109 / 210

diàn dìng

奠定

Thiết lập / ổn định / xác định

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mó shì

模式

Chế độ / phương pháp / mô hình

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lí míng

黎明

Bình minh; rạng đông

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yòng gōng

用功

Chăm chỉ / cần cù (trong học tập) / học hành chăm chỉ / nỗ lực lớn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì cháng

异常

Bất thường; không bình thường / cực kỳ; đặc biệt

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuó mó

琢磨

Chạm khắc và đánh bóng (ngọc) / trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dù jué

杜绝

Chấm dứt

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàng àn

档案

Hồ sơ; ghi chép; lưu trữ

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biǎo tài

表态

Tuyên bố lập trường / nói rõ lập trường

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎn tǎo

检讨

Kiểm điểm hoặc kiểm tra / tự phê bình / xem xét

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wéi chí

维持

Giữ; duy trì; bảo tồn

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuāng bāo tāi

双胞胎

Sinh đôi / LT:對|对[dui4]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1297–1308 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →