Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 15 / 210

jiān shí

坚实

Vững chắc và có giá trị / rắn chắc

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wā jué

挖掘

Khai quật / đào / bới lên

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàng lái

向来

Luôn luôn (trước đây)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quán wēi

权威

Uy quyền / có thẩm quyền / quyền lực và uy tín

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóu jī

投机

Hợp ý; đồng điệu / đầu cơ; trục lợi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fù gài

覆盖

Che phủ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huáng hūn

黄昏

Chạng vạng / buổi tối / hoàng hôn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǒng héng

永恒

Vĩnh cửu / mãi mãi / bóng nghĩa: qua đời

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǎn wàng

展望

Triển vọng / tương lai / nhìn về phía trước / mong đợi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qú dào

渠道

Mương tưới tiêu / (nghĩa bóng) kênh / phương tiện

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuāng yán

庄严

Trang nghiêm; trang trọng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dēng

蹬

Đạp; giẫm / mang (giày, quần v.v.) / (lóng) bỏ rơi (ai) / cách phát âm ở Đài Loan [deng4]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 169–180 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →