Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 16 / 210

zǎi

宰

Mổ; làm thịt; giết (động vật,...) / (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách / (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý / (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lěng dàn

冷淡

Lạnh lùng / thờ ơ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāo chā

交叉

Giao nhau / giao cắt / chồng chéo

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cǎo àn

草案

Bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quē xiàn

缺陷

Khuyết điểm; thiếu sót

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liú lù

流露

Bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu) / thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v.

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàn zhuàng

现状

Tình hình hiện tại

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuān wang

冤枉

Buộc tội sai / đối xử oan ức / oan ức / bị oan / không đáng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǔ jīng

酒精

Cồn / ethanol CH3CH2OH / cồn etylic / cũng viết 乙醇 / cồn ngũ cốc

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēng jī

生机

Cơ hội sống; hy vọng thành công / sức sống; sinh khí

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kě xiào

可笑

Buồn cười / lố bịch

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàn hài

陷害

Gài bẫy / dàn cảnh / hãm hại / vu oan

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 181–192 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →