Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 17 / 210

lāo

捞

Vớt / cào lên

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǎo hé

考核

Kiểm tra / kiểm duyệt / đánh giá / xem xét / thẩm định / bình xét

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dòng mài

动脉

Động mạch

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǐ liàng

体谅

Thấu hiểu / cho phép (điều gì đó) / thể hiện sự thông cảm / đánh giá cao

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shàng jí

上级

Cấp trên / cấp cao / LT:個|个[ge4]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qǐ yì

起义

Khởi nghĩa / nổi dậy / nổi loạn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kuò sàn

扩散

Lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huǎn hé

缓和

Làm dịu (căng thẳng) / giảm nhẹ / tiết chế / xoa dịu / làm cho nhẹ nhàng hơn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiáo kuǎn

条款

Điều khoản (của hợp đồng hoặc luật) / LT:項|项[xiang4]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiè bèi

戒备

Thực hiện phòng bị / cảnh giác (trường hợp khẩn cấp)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huì lù

贿赂

Hối lộ / một khoản hối lộ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bào xiāo

报销

Nộp báo cáo chi tiêu / xin hoàn tiền / ghi sổ xoá sổ / tiêu diệt

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 193–204 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →