Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 20 / 210

shào

哨

Còi / người gác

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiū zhèng

纠正

Sửa chữa / làm cho đúng

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhì dìng

制订

Xây dựng / đề ra

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐn shí

饮食

Ăn uống / đồ ăn và thức uống; chế độ ăn

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zháo mí

着迷

Bị mê hoặc / bị cuốn hút

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Pō

颇

Họ [Po1] / tiếng Đài Loan đọc là [Po3]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cǎi nà

采纳

Chấp nhận / thông qua

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liū

溜

Lẻn đi / trốn thoát một cách lén lút / trượt băng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suí jí

随即

Ngay lập tức / liền sau đó / theo đó

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yáo gǔn

摇滚

Nhạc rock 'n' roll / đung đưa / rơi xuống

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuò zhǔ

做主

Xem 作主[zuo4 zhu3]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mó guǐ

魔鬼

Ma quỷ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 229–240 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →