Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 22 / 210

gào jiè

告诫

Cảnh báo / khuyên răn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
āi

挨

Theo thứ tự; theo trình tự / gần; kế cận

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zōng jì

踪迹

Dấu chân / vết đường / vết chân / dấu vết / vết tích

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biàn hù

辩护

Nói để bảo vệ / tranh luận ủng hộ / bảo vệ / biện hộ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chén sī

沉思

Suy ngẫm / suy tư / sự suy ngẫm / thiền định

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìng hǎo

幸好

May mắn thay

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīng mì

精密

Chính xác / tỉ mỉ / chặt chẽ / tinh vi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cè liáng

测量

Khảo sát / đo / lường / xác định

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duì lì

对立

Phản đối / đối lập / chống lại / tương phản / đối ngược tương đối / đối kháng / hoàn toàn trái ngược

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǒu láng

走廊

Hành lang / lối đi / phòng ngoài / lối thông / mái hiên

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lu : è duó

掠夺

Cướp bóc / cướp đoạt

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén zhì

人质

Con tin

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 253–264 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →