Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 24 / 210

shū hu

疏忽

Sao nhãng / bỏ sót / sơ suất / cẩu thả

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǐng tì

警惕

Cảnh giác / đề phòng / cảnh báo / cảnh giới

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fěn mò

粉末

Bột mịn / bụi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuǐ ní

水泥

Xi măng / LT:袋[dai4]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuāi tuì

衰退

Suy thoái / giảm / sụt giảm / chững lại / sự suy thoái / suy thoái (trong kinh tế)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiàng lín

降临

Hạ xuống / đến / tới

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tián jìng

田径

Điền kinh

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhí wù

职务

Chức vụ / vị trí / công việc / nhiệm vụ

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēn yín

呻吟

Rên rỉ; than vãn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xī gài

膝盖

Đầu gối / (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǎo jià huán jià

讨价还价

Mặc cả thương lượng / trả giá

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dū shì

都市

Thành phố; đô thị

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 277–288 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →