Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 26 / 210

zhēng duān

争端

Tranh chấp / tranh cãi / xung đột

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì xiàn

视线

Đường ngắm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén dào

人道

Cảm thông con người / chủ nghĩa nhân đạo / nhân đạo / "con đường của con người", một trong những giai đoạn trong vòng luân hồi (Phật giáo) / giao hợp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiū lǐ

修理

Sửa chữa / sửa / sửa tỉa / cắt tỉa / (khẩu ngữ) xử lý ai đó / trừng trị ai đó

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Fāng yán

方言

Từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên, biên soạn bởi Dương Hùng 揚雄|扬雄[Yang2 Xiong2] vào thế kỷ 1, chứa hơn 9000 chữ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiàn dié

间谍

Gián điệp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
què lì

确立

Thiết lập / thiết định

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóu xiáng

投降

Đầu hàng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēng shèng

丰盛

Phong phú / thịnh soạn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xún luó

巡逻

Tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hòu qín

后勤

Hậu cần

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biān jìng

边境

Biên giới; biên cương

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 301–312 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →