Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 28 / 210

kuàng jià

框架

(xây dựng) khung / (bóng) khuôn khổ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xián

嫌

Không thích / nghi ngờ / oán hận / thù địch / viết tắt của 嫌犯[xian2 fan4], nghi phạm hình sự

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
běi jí

北极

Bắc Cực; Cực Bắc / cực từ bắc

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zàn tóng

赞同

Tán thành / ủng hộ / bỏ phiếu tán thành

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duàn dìng

断定

Kết luận / xác định / đi đến phán đoán

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
què qiè

确切

Rõ ràng / chính xác / đúng đắn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Fù xīng

复兴

Quận Phục Hưng của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc / xã Phục Hưng, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù xī

不惜

Không tiếc / không nề hà / không do dự (làm gì đó) / không ngần ngại (làm gì đó)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēng qù

风趣

Duyên dáng / hài hước / dí dỏm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fā shì

发誓

Thề / nguyện / thề thốt

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qū zhé

曲折

Quanh co / (bóng) phức tạp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biàn lì

便利

Thuận tiện / dễ dàng / tạo điều kiện

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 325–336 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →