Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 31 / 210

zhù zhā

驻扎

Đóng quân / đồn trú (quân đội)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bēi āi

悲哀

Đau buồn / sầu thảm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí qiè

急切

Háo hức / nóng vội

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēng yì

争议

Tranh cãi / tranh chấp / tranh luận

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shī jiā

施加

Tác động (nỗ lực hoặc áp lực)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jué cè

决策

Quyết định chiến lược / ra quyết sách / quyết định chính sách / xác định chính sách

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chǔ fèn

处分

Kỷ luật ai đó / trừng phạt / xử lý kỷ luật / xử lý (một vấn đề) / LT:個|个[ge4]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōng shēn

终身

Suốt đời / cả đời / hôn nhân

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sī zì

私自

Riêng tư; cá nhân / bí mật; không được phê duyệt rõ ràng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jī yù

机遇

Cơ hội / hoàn cảnh thuận lợi / vận may

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hóng wěi

宏伟

Lớn lao / ấn tượng / nguy nga

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cháo xiào

嘲笑

Chế nhạo / nhạo báng / chế giễu / sự chế nhạo

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 361–372 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →