Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 33 / 210

shén shèng

神圣

Thiêng liêng / tôn kính / thánh / thần thánh

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎn duò

懒惰

Ăn không ngồi rồi / lười nhác

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
è huà

恶化

Trở nên tồi tệ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chái yóu

柴油

Nhiên liệu diesel

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǒu qì

口气

Tông giọng / cách nói / kiểu biểu đạt / ngữ điệu

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kě kǒu

可口

Ngon; có vị ngon

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pěng

捧

Cầm hoặc dâng bằng hai tay / tán dương / phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhí mín dì

殖民地

Thuộc địa

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
céng cì

层次

Tầng / mức độ / sự phân tầng / sắp xếp ý tưởng / vị thế (của một người)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xù jiǔ

酗酒

Uống rượu nhiều / say rượu / uống quá chén

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǐ lìng

指令

Mệnh lệnh / lệnh / hướng dẫn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guì zú

贵族

Quý tộc / giới quý tộc / người quý tộc / nhà quý tộc / quý ông / quý bà / tầng lớp quý tộc

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 385–396 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →