Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 38 / 210

jī fā

激发

Khơi dậy / kích thích / (vật lý) kích thích

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lián tóng

连同

Cùng với / kể cả

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìn lái

近来

Gần đây / mới đây

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zì bēi

自卑

Tự ti / tự hạ thấp bản thân

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiāng yìng

相应

Tương ứng / trả lời (lẫn nhau) / đồng ý (giữa các bên) / liên quan / thích hợp / (điều chỉnh) cho phù hợp

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xià lìng yíng

夏令营

Trại hè

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǔn zé

准则

Chuẩn mực / tiêu chuẩn / tiêu chí

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quān tào

圈套

Bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chù fàn

触犯

Vi phạm / xúc phạm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jì zǎi

记载

Ghi chép / ghi lại / tài liệu viết

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gān hàn

干旱

Hạn hán / khô cằn / khô hạn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí xiàn

极限

Giới hạn / ranh giới cực đại

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 445–456 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →