舒适区
Vùng an toàn
只有勇于跳出舒适区,才能迎来个人潜能的爆发。
Zhǐyǒu yǒngyú tiào chū shūshìqū , cái néng yíng lái gèrén qiánnéng de bàofā .Chỉ khi dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn, ta mới đón nhận sự bùng nổ tiềm năng cá nhân.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 4 / 210
Vùng an toàn
只有勇于跳出舒适区,才能迎来个人潜能的爆发。
Zhǐyǒu yǒngyú tiào chū shūshìqū , cái néng yíng lái gèrén qiánnéng de bàofā .Chỉ khi dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn, ta mới đón nhận sự bùng nổ tiềm năng cá nhân.
Lắng đọng, tích lũy tinh hoa
经历风雨后的思想沉淀是人生最宝贵的财富。
Jīnglì fēngyǔ hòu de sīxiǎng chéndiàn shì rénshēng zuì bǎoguì de cáifù .Sự lắng đọng tư tưởng sau khi trải qua giông bão là tài sản trân quý nhất của đời người.
Tái sử dụng tuần hoàn
工业废水的深度处理和循环利用有效节约了宝贵水资源。
Gōngyè fèishuǐ de shēndù chǔlǐ hé xúnhuán-lìyòng yǒuxiào jiéyuē le bǎoguì shuǐ zīyuán .Xử lý sâu và tái sử dụng tuần hoàn nước thải công nghiệp đã tiết kiệm hữu hiệu nguồn nước ngọt quý giá.
Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác
懂得换位思考能让我们更深刻地理解对方的处境。
Dǒngde huànwèi-sīkǎo néng ràng wǒmen gèng shēnkè de lǐjiě duìfāng de chǔjìng .Biết đặt mình vào hoàn cảnh người khác giúp chúng ta thấu hiểu sâu sắc hơn tình thế của đối phương.
Vướng víu, gánh nặng cồng kềnh
出行时只带必需品,免得行李太多成为累赘。
Chūxíng shí zhǐ dài bìxūpǐn , miǎnde xíngli tài duō chéngwéi lěizhui .Khi đi xa chỉ nên mang vật dụng cần thiết, tránh để hành lý quá nhiều trở thành gánh nặng vướng víu.
Quát mắng, trách móc gay gắt
在公开场合严厉斥责他人往往适得其反。
Zài gōngkāi chǎnghé yánlì chìzé tārén wǎngwǎng shìdéqífǎn .Quát mắng người khác gay gắt nơi chốn công cộng thường đem lại kết quả ngược.
Hiểm nguy rình rập bốn bề
在未知的热带雨林探险可谓是危机四伏。
Zài wèizhī de rèdài yǔlín tànxiǎn kěwèi shì wēijī-sìfú .Thám hiểm giữa khu rừng nhiệt đới xa lạ quả thực là hiểm nguy rình rập tứ phía.
Tan chảy (băng tuyết / lòng người)
真诚关怀的话语能融化人际交往中的坚冰。
Zhēnchéng guānhuái de huàyǔ néng rónghuà rénjì jiāowǎng zhōng de jiānbīng .Lời lẽ quan tâm chân thành có thể làm tan chảy tảng băng giá trong giao tiếp giữa người với người.
Thù lao, tiền công xứng đáng
辛勤付出的劳动应当得到公正平等的报酬。
Xīnqín fùchū de láodòng yīngdāng dédào gōngzhèng píngděng de bàochou .Lao động cần cù bỏ ra xứng đáng nhận được thù lao công bằng và sòng phẳng.
Sự đồng cảm, tiếng vang cộng hưởng
这部电影的深刻主题引起了广大观众的强烈共鸣。
Zhè bù diànyǐng de shēnkè zhǔtí yǐnqǐ le guǎngdà guānzhòng de qiángliè gòngmíng .Chủ đề sâu sắc của bộ phim này đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ từ đông đảo khán giả.
Cớ sao lại không làm (việc có lợi)
这种一举两得的好办法,何乐而不为呢?
Zhè zhǒng yìjǔ-liǎngdé de hǎo bànfǎ , hélè'érbùwéi ne ?Biện pháp tuyệt vời một công đôi việc thế này, cớ sao chúng ta lại chẳng làm chứ?
Tìm lại, nhặt lại thói quen xưa
退休后,他重拾了年轻时热爱的书法艺术。
Tuìxiū hòu , tā chóngshí le niánqīng shí rè'ài de shūfǎ yìshù .Sau khi nghỉ hưu, ông đã tìm lại nghệ thuật thư pháp mình từng đam mê thời trai trẻ.
Hiển thị 37–48 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.