Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 41 / 210

jiān yìng

坚硬

Cứng / rắn chắc

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
má zuì

麻醉

Gây tê / gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kuài huo

快活

Vui vẻ / phấn khởi

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shěn lǐ

审理

Xét xử (một vụ án)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuān kē

专科

Môn chuyên ngành / ngành (y học) / trường đào tạo chuyên ngành

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nèi zài

内在

Bên trong / nội tại / vốn có / bẩm sinh

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tíng dùn

停顿

Tạm dừng / ngừng lại / tạm ngừng (trong lời nói)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fěn sè

粉色

Màu hồng / màu trắng / khêu gợi / phụ nữ đẹp / đánh phấn (trang điểm)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōu

舟

Thuyền

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǒu yào

首要

Quan trọng nhất / có tầm quan trọng hàng đầu

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fā yáng

发扬

Phát huy / tận dụng triệt để

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōng gào

公告

Đăng thông báo / thông báo

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 481–492 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →