Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 42 / 210

jū gōng

鞠躬

Cúi chào / (văn học) cúi xuống

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rèn yì

任意

Bất kỳ / tùy ý / theo ý muốn / ngẫu nhiên

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yùn yù

孕育

Mang thai / sinh con / nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) / nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zì mǔ

字母

Chữ cái (của bảng chữ cái) / LT:個|个[ge4]

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wén yì

文艺

Văn học và nghệ thuật

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kāi chú

开除

Khai trừ (một thành viên của tổ chức) / sa thải (nhân viên)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yè

拽

Kéo / lôi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī lǜ

一律

Giống nhau / đồng loạt / tất cả / không ngoại lệ

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dá fù

答复

Biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhào yào

照耀

Chiếu sáng / soi rọi

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
máng lù

忙碌

Bận rộn; nhộn nhịp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duì chèn

对称

Đối xứng / cân đối

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 493–504 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →