Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 43 / 210

Guó wù yuàn

国务院

Quốc vụ viện (Trung Quốc) / Bộ Ngoại giao (Mỹ)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhì yuē

制约

Hạn chế / điều kiện

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Shù

束

Họ [Shu4]

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dùn shí

顿时

Ngay lập tức / đột nhiên

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì fēi

是非

Đúng và sai / cãi nhau

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cái yuán

裁员

Cắt giảm nhân sự / sa thải nhân viên

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yán lùn

言论

Bày tỏ ý kiến / quan điểm / nhận xét / lập luận

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chàng tōng

畅通

Thông suốt / lưu thông tự do / đường thẳng / không bị tắc nghẽn / di chuyển không trở ngại

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēn suí

跟随

Đi theo

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jié zhì

截至

Tính đến (một thời gian) / đến (một thời gian)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hǎn jiàn

罕见

Hiếm / hiếm khi thấy

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duàn jué

断绝

Cắt đứt; chấm dứt

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 505–516 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →