充足
Đầy đủ / thoả đáng / dồi dào
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 45 / 210
Đầy đủ / thoả đáng / dồi dào
Tự phát
Ảo thuật
Xuất sắc / ưu tú
Tiếp thị / bán
(dành cho) sử dụng dân sự
Giải cứu
Sâu sắc / thâm thúy / (về người) kín đáo / ít biểu lộ / (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm / thấp
Phát triển / trưởng thành / tăng trưởng / (trưởng thành) về tình dục
Nhiệt tình làm việc
Tia sáng / tia rực rỡ / hào quang
Mặt trái / mặt sau / mặt khác (của vấn đề, v.v.) / tiêu cực / xấu
Hiển thị 529–540 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.