Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 47 / 210

guī fàn

规范

Chuẩn mực / tiêu chuẩn / quy cách / quy định / quy tắc / trong phạm vi quy định / đặt ra quy tắc / điều chỉnh / quy định cụ thể

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lái lì

来历

Lịch sử / tiền sử / nguồn gốc

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōng duàn

中断

Cắt ngắn / ngừng lại / gián đoạn / làm gián đoạn

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén cí

仁慈

Nhân từ / từ thiện / tử tế / ôn hòa / nhân hậu / bao dung

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bài fǎng

拜访

Đến thăm; thăm viếng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xún mì

寻觅

Tìm kiếm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dòng tài

动态

Chuyển động / chuyển dịch / phát triển / xu hướng / động lực (khoa học)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pán xuán

盘旋

Xoắn ốc / di chuyển vòng quanh / lượn quanh / lơ lửng / quỹ đạo

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiáo jié

调节

Điều chỉnh / điều tiết / hòa hợp / điều hòa (kế toán,...)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zá jiāo

杂交

Lai tạo / giao phối tạp / tính lăng nhăng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pín fán

频繁

Thường xuyên

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chén mèn

沉闷

Ngột ngạt (về thời tiết) / nặng nề / u sầu / không vui / (về âm thanh) trầm / đục

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 553–564 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →