Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 48 / 210

gōng jǐ

供给

Cung cấp / cung ứng / cung (như trong cung và cầu)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wán yì r

玩意儿

Biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biē

憋

Nghẹt / thấy ngộp / kiềm chế / nín nhịn / nhịn tiểu / nín thở

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wēi bù zú dào

微不足道

Không đáng kể; không quan trọng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rèn mìng

任命

Bổ nhiệm / việc bổ nhiệm / LT:紙|纸[zhi3]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīn téng

心疼

Rất yêu thương / cảm thấy tiếc cho ai / hối hận / miễn cưỡng / đau lòng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shù mù

数目

Số lượng / số

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīn pèi

钦佩

Ngưỡng mộ / kính trọng / kính trọng ai đó rất nhiều

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dāng xuǎn

当选

Được bầu / chọn

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎn dào

反倒

Nhưng ngược lại / nhưng đúng như dự đoán

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
róng rěn

容忍

Chịu đựng / khoan dung

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shū ji

书记

Thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản) / nhân viên văn thư / người chép sử

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 565–576 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →