供给
Cung cấp / cung ứng / cung (như trong cung và cầu)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 48 / 210
Cung cấp / cung ứng / cung (như trong cung và cầu)
Biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4]
Nghẹt / thấy ngộp / kiềm chế / nín nhịn / nhịn tiểu / nín thở
Không đáng kể; không quan trọng
Bổ nhiệm / việc bổ nhiệm / LT:紙|纸[zhi3]
Rất yêu thương / cảm thấy tiếc cho ai / hối hận / miễn cưỡng / đau lòng
Số lượng / số
Ngưỡng mộ / kính trọng / kính trọng ai đó rất nhiều
Được bầu / chọn
Nhưng ngược lại / nhưng đúng như dự đoán
Chịu đựng / khoan dung
Thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản) / nhân viên văn thư / người chép sử
Hiển thị 565–576 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.