Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 49 / 210

quán yì

权益

Quyền lợi / lợi ích / quyền và lợi ích

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìng lǐ

敬礼

Chào kính / nghi thức chào

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sàn fā

散发

Phân phối / phát ra / phát hành

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
róng mào

容貌

Diện mạo / vẻ ngoài / ngoại hình / đường nét

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wán

丸

Quả cầu / viên thuốc / viên

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎng

桨

Mái chèo; tay chèo / LT:隻|只[zhi1]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhē teng

折腾

Trằn trọc (ví dụ: mất ngủ) / lặp đi lặp lại điều gì / hành hạ ai đó / làm loạn / phung phí (thời gian, tiền bạc)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiā jù

加剧

Làm gia tăng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wǔ rǔ

侮辱

Xúc phạm / làm nhục / mất danh dự

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǎng bèi

长辈

Người lớn tuổi / thế hệ trước

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jié chū

杰出

Xuất sắc / ưu tú / đáng chú ý / nổi bật / lừng lẫy

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dé lì

得力

Có tài / có năng lực / giỏi / hiệu quả

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 577–588 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →