权益
Quyền lợi / lợi ích / quyền và lợi ích
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 49 / 210
Quyền lợi / lợi ích / quyền và lợi ích
Chào kính / nghi thức chào
Phân phối / phát ra / phát hành
Diện mạo / vẻ ngoài / ngoại hình / đường nét
Quả cầu / viên thuốc / viên
Mái chèo; tay chèo / LT:隻|只[zhi1]
Trằn trọc (ví dụ: mất ngủ) / lặp đi lặp lại điều gì / hành hạ ai đó / làm loạn / phung phí (thời gian, tiền bạc)
Làm gia tăng
Xúc phạm / làm nhục / mất danh dự
Người lớn tuổi / thế hệ trước
Xuất sắc / ưu tú / đáng chú ý / nổi bật / lừng lẫy
Có tài / có năng lực / giỏi / hiệu quả
Hiển thị 577–588 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.