Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 54 / 210

jiāo dài

交代

Bàn giao (nhiệm vụ cho người khác) / dặn dò; bảo (ai làm gì) / giải thích; báo cáo; tóm tắt / thú nhận; giải trình / (đùa cợt) có kết cục xấu

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liàng

晾

Phơi khô / (nghĩa bóng) lạnh nhạt

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shū miàn

书面

Bằng văn bản / viết

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hào fèi

耗费

Lãng phí / tiêu tốn / tiêu thụ / phung phí

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù fá

步伐

Nhịp độ / bước (đo lường) / diễu hành

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fú qi

福气

Vận may / một phước lành

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zī tài

姿态

Thái độ / tư thế / lập trường

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiàn tà

践踏

Giẫm đạp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sù zhì

素质

Phẩm chất bên trong / tinh chất cơ bản

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīng fèi

经费

Quỹ / chi tiêu / LT:筆|笔[bi3]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiè jiàn

借鉴

Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác / học từ cách người khác làm việc / bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Lián xiǎng

联想

Lenovo

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 637–648 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →