教养
Giáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng / sự giáo dục; sự nuôi dưỡng; văn hóa
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 59 / 210
Giáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng / sự giáo dục; sự nuôi dưỡng; văn hóa
Hoành tráng / thịnh vượng / trang trọng / nghiêm trang
Nổi loạn / phản loạn
Họ [Sheng4]
Xiếc / LT:場|场[chang3]
Mất phương hướng / bị lạc
Hói (thiếu tóc hoặc lông) / cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc / cùn (thiếu sắc nhọn) / (bài viết) không đạt; thiếu gì đó
Bảo vệ / bảo hộ
To và rõ; vang dội
Sáng sớm
Nhai / ngẫm nghĩ
Tham vấn / thảo luận / thỏa thuận
Hiển thị 697–708 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.