Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 6 / 210

fēng bào

风暴

Bão; cơn bão / chấn động dữ dội / bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shén xiān

神仙

Tiên trong Đạo giáo / thực thể siêu nhiên / (trong tiểu thuyết hiện đại) tiên, yêu tinh, thần lùn, v.v. / người vui vẻ, nhẹ nhàng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Piān

扁

Họ [Pian1]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
róu hé

柔和

Dịu dàng / mềm mại

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiě zuò

写作

Viết / sáng tác / bài viết / tác phẩm viết

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kūn chóng

昆虫

Côn trùng / LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ā

呵

Biến thể của 啊[a1]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pò hài

迫害

Bức hại; ngược đãi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuó shǒu

着手

Bắt tay vào làm / bắt đầu một nhiệm vụ / bắt đầu

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liàng jiě

谅解

Hiểu / thông cảm / sự thông cảm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǐ wàng

指望

Trông cậy vào; hy vọng vào / triển vọng; hy vọng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diān dǎo

颠倒

Lật ngược / đảo ngược / trước sau lẫn lộn / bối rối / mất trí / điên cuồng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 61–72 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →