更正
Sửa chữa / chỉnh sửa
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 60 / 210
Sửa chữa / chỉnh sửa
Trong nhân dân / dân gian / thuộc về dân chúng / phi chính phủ / liên quan đến người dân thay vì chính phủ
Kích thích / nâng lên / nhún / cao / sừng sững / vươn cao
Trường nhìn / (nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn
Chuyển biến trong xu hướng sự việc / bước ngoặt / thay đổi cốt truyện trong sách / chuyển hướng trong cuộc trò chuyện
Thành viên ủy ban
Nghĩa đen: chồi mới / nghĩa bóng: mới và độc đáo
Nhảy; nảy; bật
Tổng
Có / sở hữu / nắm giữ / chiếm / chiếm giữ / chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)
Quy tắc / quy định / hiến chương / điều lệ / điều lệ công ty / điều lệ thành lập / tuyên ngôn của tập đoàn / quy chế nội bộ
Ra đa (từ mượn)
Hiển thị 709–720 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.