Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 60 / 210

gēng zhèng

更正

Sửa chữa / chỉnh sửa

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mín jiān

民间

Trong nhân dân / dân gian / thuộc về dân chúng / phi chính phủ / liên quan đến người dân thay vì chính phủ

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sǒng

耸

Kích thích / nâng lên / nhún / cao / sừng sững / vươn cao

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì yě

视野

Trường nhìn / (nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuǎn zhé

转折

Chuyển biến trong xu hướng sự việc / bước ngoặt / thay đổi cốt truyện trong sách / chuyển hướng trong cuộc trò chuyện

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wěi yuán

委员

Thành viên ủy ban

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīn yǐng

新颖

Nghĩa đen: chồi mới / nghĩa bóng: mới và độc đáo

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bèng

蹦

Nhảy; nảy; bật

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǒng hé

总和

Tổng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhàn yǒu

占有

Có / sở hữu / nắm giữ / chiếm / chiếm giữ / chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhāng chéng

章程

Quy tắc / quy định / hiến chương / điều lệ / điều lệ công ty / điều lệ thành lập / tuyên ngôn của tập đoàn / quy chế nội bộ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
léi dá

雷达

Ra đa (từ mượn)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 709–720 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →