Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 62 / 210

zhāi yào

摘要

Tóm tắt / tài liệu tóm lược

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiāo dú

消毒

Khử trùng; tiệt trùng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé mù

和睦

Quan hệ hòa bình / hài hòa

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yù yán

预言

Dự đoán / tiên tri

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì lì

毅力

Sự kiên trì / nghị lực

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zào yīn

噪音

Tiếng ầm ĩ / tiếng ồn / nhiễu (trong tín hiệu)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ài dài

爱戴

Yêu thương và tôn trọng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuán xiān

原先

Ban đầu / nguyên bản / trước đây

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bà dào

霸道

Con đường bá chủ / viết tắt của 霸王之道 / thống trị chuyên chế / cai trị bằng sức mạnh / tà ác trái với vương đạo 王道 / hách dịch / bạo ngược / (rượu, thuốc, v.v.) mạnh / công hiệu

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tuǒ xié

妥协

Thỏa hiệp / đạt được thỏa thuận / một sự thỏa hiệp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cāng cù

仓促

Đột ngột / vội vã

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dèng

瞪

Mở to mắt / nhìn chằm chằm / lườm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 733–744 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →