Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 65 / 210

jué xǐng

觉醒

Thức tỉnh / nhận ra / tỉnh ngộ / nhận ra sự thật / vỡ lẽ / trở nên nhận thức

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sǔn huài

损坏

Làm hỏng / tổn hại

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuè fù

岳父

Bố vợ, nhạc phụ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yàn zhèng

验证

Kiểm tra và xác minh / xác nhận thực nghiệm / xác thực (một lý thuyết) / xác thực

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dòng shēn

动身

Lên đường / rời đi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jū liú

拘留

Tạm giam / giữ ai đó trong sự quản thúc

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dū cù

督促

Giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ / thúc giục

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qì xiàng

气象

Đặc điểm khí tượng / LT:個|个[ge4] / khí tượng / không khí / phong thái / cảnh tượng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhì liú

滞留

(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt / (điều gì đó thường tiêu tan, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) vẫn còn; tồn đọng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāng jìn

将近

Gần như / hầu như / gần tới

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shí ér

时而

Thỉnh thoảng

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàn bái zhì

蛋白质

Protein

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 769–780 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →