Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 67 / 210

dòng jìng

动静

Chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động / động và tĩnh

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shí chā

时差

Chênh lệch múi giờ / sai lệch thời gian / lệch múi giờ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shòu yǔ

授予

Trao tặng / phong tặng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎn lòu

简陋

Đơn giản và thô sơ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bì

臂

Cánh tay

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chóng dié

重叠

Chồng chéo / chồng lên / chéo nhau / trùng lặp / lắp vào nhau / sự chồng lên / một lớp trên một lớp / sự chồng chéo / sự trùng lặp / lặp từ (trong ngữ pháp tiếng Trung, ví dụ: 散散步 [san4 san4 bu4] đi dạo)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiā

掐

Hái (hoa) / véo / ngắt / ngắt đi / túm lấy / (tiếng lóng) đánh nhau

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zāi péi

栽培

Trồng / trồng trọt / đào tạo / giáo dục / bảo trợ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōng shí

忠实

Trung thành

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guàn gài

灌溉

Tưới tiêu

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī guàn

一贯

Nhất quán / luôn luôn / từ đầu đến cuối / từ trước đến nay / kiên trì

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàng dǎo

向导

Hướng dẫn

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 793–804 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →