保管
Giữ gìn; chăm sóc / đảm bảo / chắc chắn / người quản lý; người phụ trách
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 68 / 210
Giữ gìn; chăm sóc / đảm bảo / chắc chắn / người quản lý; người phụ trách
Triển khai (một chủ đề) / diễn giải (kinh điển) / qua loa / làm qua quýt / làm hỏng / làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó / vừa đủ để đối phó
Thị lực / thị giác
Bán buôn / buôn bán số lượng lớn / phân phối
Chiến dịch quân sự
Thực hiện phép tính / phép toán (toán học)
Thành thật / thẳng thắn / thú nhận
Diễn đạt bằng lời nói hoặc viết / lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.) / diễn thuyết (trước khán giả) / giống như 致詞|致词
Che chắn / bảo vệ / che đậy / bảo hộ / ẩn náu / LT:面[mian4]
Sụp đổ; tan rã; vụn vỡ / phá vỡ; chia rẽ
Ngược đãi / đối xử tệ / lạm dụng / sự ngược đãi / sự đối xử tệ
Mục nát / suy tàn / suy đồi / thoái hóa
Hiển thị 805–816 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.