Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 69 / 210

zhèng quán

政权

Chế độ / quyền lực chính trị

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duō yuán huà

多元化

Đa dạng hóa / chủ nghĩa đa nguyên

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèi kǒu

胃口

Thèm ăn / sở thích

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wù chā

误差

Chênh lệch / lỗi / sai số

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāo shàng

高尚

Cao quý / cao thượng / tinh tế / tuyệt vời

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hán hu

含糊

Mơ hồ / mập mờ / cẩu thả / qua loa

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xū jiǎ

虚假

Giả dối / giả tạo / giả vờ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pān dēng

攀登

Leo trèo / tự kéo mình lên / bò leo / trèo lên / nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēn zhū

珍珠

Ngọc trai / LT:顆|颗[ke1]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǎo zé

沼泽

Đầm lầy / đầm nước / đất ngập nước / không gian trống trải trong rừng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cǎi jí

采集

Thu thập / sưu tầm / thu hoạch

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǔ zhù

辅助

Hỗ trợ; giúp đỡ / phụ trợ; bổ trợ

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 817–828 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →