Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 7 / 210

dā dàng

搭档

Hợp tác / cộng sự

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wú cóng

无从

Không có cách / ngoài thẩm quyền hoặc khả năng / việc không có cách làm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǐ mìng

使命

Sứ mệnh / nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến / bổn phận

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīn qín

辛勤

Chăm chỉ; cần cù

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cán rěn

残忍

Tàn nhẫn / độc ác / không thương tiếc / tàn bạo

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chuán shòu

传授

Truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhù zhái

住宅

Nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chéng tiān

成天

(khẩu ngữ) cả ngày / mọi lúc

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jì dù

季度

Quý của một năm / mùa (thể thao)

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sū xǐng

苏醒

Tỉnh lại / thức tỉnh / phục hồi ý thức

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sàng shī

丧失

Mất / mất đi

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiě gù

解雇

Sa thải / đuổi việc / chấm dứt hợp đồng lao động

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 73–84 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →