Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 73 / 210

lìn sè

吝啬

Keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qí zhì

旗帜

Cờ hiệu / cờ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīng dòng

惊动

Làm kinh động / giật mình / quấy rầy

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chún jié

纯洁

Thuần khiết / trong sạch và liêm chính / làm cho tinh khiết

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piàn duàn

片断

Đoạn / mảnh / phân đoạn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiē lù

揭露

Vạch trần / tiết lộ / tìm ra / phơi bày / sự tiết lộ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí zào

急躁

Cáu kỉnh; dễ cáu / nóng nảy

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎ bāo

打包

Gói; đóng gói / mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi) / (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
láng bèi

狼狈

Trong tình huống khó khăn / trông thảm hại / kẻ xấu! (miệt thị)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēn fù

吩咐

Bảo; hướng dẫn; ra lệnh

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shèng xíng

盛行

Thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎo háng

导航

(nghĩa đen và bóng) điều hướng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 865–876 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →