尖端
Đầu nhọn / phần đầu / chóp / tiên tiến nhất / tinh vi nhất / đỉnh cao nhất / tốt nhất
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 76 / 210
Đầu nhọn / phần đầu / chóp / tiên tiến nhất / tinh vi nhất / đỉnh cao nhất / tốt nhất
Trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
Phản động / phản cách mạng
Khỏe mạnh / lành mạnh
Áp suất khí quyển / áp suất không khí
Trước đây; trước đó
Vỏ (của động vật thân mềm)
Trái phiếu / tín phiếu
Hồi sinh / (nghĩa đen và bóng) sống lại / (tôn giáo) sự phục sinh
Sĩ quan tham mưu / đưa ra ý kiến
Con suối / ngòi
Tiểu sử / LT:篇[pian1],部[bu4]
Hiển thị 901–912 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.