Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 77 / 210

yā pò

压迫

Áp bức / đàn áp / đè nén / sự áp bức / ứng suất (vật lý)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí xiáng

吉祥

May mắn / tốt lành / thuận lợi

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
màn yán

蔓延

Mở rộng / lan ra

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuǎng kuai

爽快

Sảng khoái / trẻ lại / thẳng thắn và trực tiếp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mó fàn

模范

Hình mẫu / tấm gương tốt

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù zé shǒu duàn

不择手段

Bằng mọi cách có thể / dù thủ đoạn gì / không từ thủ đoạn nào

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diào dòng

调动

Điều chuyển / điều động (quân đội, v.v.) / di chuyển nhân sự / huy động / phát huy

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dà tǐ

大体

Nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung / tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh / tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù fáng

不妨

Không có hại; có thể cứ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yú mín

渔民

Ngư dân / người dân đánh cá

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mò mò

默默

Lặng lẽ; không nói

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sǎn wén

散文

Văn xuôi / bài luận

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 913–924 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →