Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 78 / 210

qiān xǐ

迁徙

Di cư / di chuyển

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cǎi gòu

采购

Mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.) / mua hàng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhā shi

扎实

Mạnh mẽ / chắc chắn / vững vàng / ổn định / thực tế

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biǎo jué

表决

Quyết định bằng biểu quyết / bỏ phiếu

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiào xiàng

肖像

Chân dung (tranh, ảnh, v.v.) / (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người / chân dung

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qià dàng

恰当

Thích hợp / phù hợp

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guò wèn

过问

Bày tỏ sự quan tâm / dính líu đến

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yí huò

疑惑

Nghi ngờ / không tin / không thuyết phục / băn khoăn / nghi ngại / nghi vấn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiě tǐ

解体

Phân rã thành từng phần / tan rã / sụp đổ / vỡ vụn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhù shì

注视

Nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàn chéng

现成

Làm sẵn / có sẵn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kāi zhī

开支

Chi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]) / tiêu tiền / (khẩu ngữ) trả lương

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 925–936 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →