Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 83 / 210

xǐ yuè

喜悦

Hạnh phúc / vui mừng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cǎo shuài

草率

Cẩu thả / thiếu trách nhiệm / qua loa / không nghiêm túc

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐn yòng

引用

Trích dẫn; dẫn chứng / giới thiệu; bổ nhiệm / (tin học) tham chiếu

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐn yuē

隐约

Mơ hồ / nhạt nhòa / không rõ ràng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiù yè

就业

Tìm được việc làm / việc làm

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bèn zhuō

笨拙

Vụng về / lúng túng / ngốc nghếch

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yào bù rán

要不然

Nếu không thì / bằng không / hoặc

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiān rèn

坚韧

Bền bỉ và dẻo dai / kiên trì

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuò bì

作弊

Thực hành gian lận / gian lận / tham gia vào hành vi tham nhũng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dú cái

独裁

Chế độ độc tài

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīng qí

惊奇

Kinh ngạc / ngạc nhiên / tự hỏi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qí xīn xié lì

齐心协力

Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ / hợp sức / làm việc như một

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 985–996 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →