时常
Thường xuyên / thường hay
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 84 / 210
Thường xuyên / thường hay
Thở dài / thở hắt ra
Ghê tởm / căm ghét / không thích điều gì đó
Vòi nước / vòi
Tiến hóa / LT:個|个[ge4]
Thu (thuế) / trưng thu
Giơ cao bằng hai tay / (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì
Thở sâu; thở hổn hển; thở dốc / nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở
Trận lụt; lũ lụt
Luôn luôn / xuyên suốt (một giai đoạn) / (mang tính) mọi thời đại
Hoàn trả / bồi hoàn
Kiểm soát / kiềm chế / hạn chế / cản trở / trói chân (quân địch)
Hiển thị 997–1008 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.