Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 86 / 210

gǎng wān

港湾

Vịnh dùng làm cảng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wú lǐ qǔ nào

无理取闹

Gây rối vô cớ (thành ngữ); cố tình khiêu khích

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yào mìng

要命

Gây chết người / cực kỳ; vô cùng / (dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phức

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lún chuán

轮船

Tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy / LT:艘[sou1]

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chàn dǒu

颤抖

Run rẩy / rùng mình / rung / lẩy bẩy

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wéi dú

唯独

Chỉ / chỉ là (tức là chỉ có...) / tất cả ngoại trừ / duy nhất

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
é

哦

Ngâm nga

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chōng shí

充实

Phong phú / đầy đủ / có nội dung / làm phong phú / tăng cường / làm vững chắc (một lập luận)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī fān fēng shùn

一帆风顺

Thuận buồm xuôi gió (thành ngữ) / thuận lợi / trôi chảy / chúc chuyến đi tốt đẹp!

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lā

啦

(từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v. / (phiên âm) / (phương ngữ) tán gẫu

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiě pōu

解剖

Giải phẫu / phân tích / giải phẫu học

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiōng huái

胸怀

Tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc) / ngực / rộng lượng và cởi mở / suy nghĩ về / ấp ủ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1021–1032 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →