Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 88 / 210

wā

哇

Wow! / âm thanh trẻ con khóc / âm thanh nôn mửa

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bān fā

颁发

Ban hành / công bố / tặng thưởng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píng tǎn

平坦

Bằng phẳng / mịn / mượt / phẳng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǔ

数

Đếm / coi như; xem như / liệt kê; liệt kê danh sách

2.0: C6 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hū yù

呼吁

Kêu gọi (ai đó làm gì) / kêu gọi / tuyên bố kêu gọi

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quán héng

权衡

Cân nhắc / cân đo (một vấn đề) / cân bằng (lợi và hại)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāo yì

交易

Giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch / giao dịch; thỏa thuận / LT:筆|笔[bi3]

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhī pèi

支配

Kiểm soát / thống trị / phân bổ

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuāng zhòng

庄重

Nghiêm trang / trang nghiêm / đáng kính

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sǐ wáng

死亡

Chết / tử vong

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duò luò

堕落

Sa đọa / thoái hóa / trở nên đồi bại / tham nhũng / rơi vào sa ngã

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì jiàn

事件

Sự kiện / sự việc / sự cố / LT:個|个[ge4]

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1045–1056 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →