哇
Wow! / âm thanh trẻ con khóc / âm thanh nôn mửa
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 88 / 210
Wow! / âm thanh trẻ con khóc / âm thanh nôn mửa
Ban hành / công bố / tặng thưởng
Bằng phẳng / mịn / mượt / phẳng
Đếm / coi như; xem như / liệt kê; liệt kê danh sách
Kêu gọi (ai đó làm gì) / kêu gọi / tuyên bố kêu gọi
Cân nhắc / cân đo (một vấn đề) / cân bằng (lợi và hại)
Giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch / giao dịch; thỏa thuận / LT:筆|笔[bi3]
Kiểm soát / thống trị / phân bổ
Nghiêm trang / trang nghiêm / đáng kính
Chết / tử vong
Sa đọa / thoái hóa / trở nên đồi bại / tham nhũng / rơi vào sa ngã
Sự kiện / sự việc / sự cố / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 1045–1056 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.