分解
Phân giải / phân hủy / phá vỡ
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 90 / 210
Phân giải / phân hủy / phá vỡ
Hẹp / hạn hẹp / đầu óc hẹp hòi / thiếu kinh nghiệm
Có lẽ; có thể
Thăm; gặp (ai đó)
Nhẫn tâm; vô tình / quyết tâm (làm gì đó) / quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xia4 hen3 xin1])
Đồng chí / (tiếng lóng) đồng tính / LT:個|个[ge4]
Mở toang / không hạn chế
Dãy núi / LT:條|条[tiao2]
Truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
Di chuyển / dời
Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Ý thức / nhận thức / biết / nhận ra
Hiển thị 1069–1080 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.