Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 90 / 210

fēn jiě

分解

Phân giải / phân hủy / phá vỡ

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiá ài

狭隘

Hẹp / hạn hẹp / đầu óc hẹp hòi / thiếu kinh nghiệm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huò xǔ

或许

Có lẽ; có thể

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kàn wàng

看望

Thăm; gặp (ai đó)

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hěn xīn

狠心

Nhẫn tâm; vô tình / quyết tâm (làm gì đó) / quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xia4 hen3 xin1])

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóng zhì

同志

Đồng chí / (tiếng lóng) đồng tính / LT:個|个[ge4]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chǎng kāi

敞开

Mở toang / không hạn chế

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shān mài

山脉

Dãy núi / LT:條|条[tiao2]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
méi tǐ

媒体

Truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nuó

挪

Di chuyển / dời

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Dàn shuǐ

淡水

Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì shí

意识

Ý thức / nhận thức / biết / nhận ra

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1069–1080 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →