Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 92 / 210

chéng qīng

澄清

Trong (chất lỏng) / trong suốt / làm rõ / làm sáng tỏ / rõ ràng (về sự việc)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiū yǎng

休养

Hồi phục / bình phục / dưỡng bệnh

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ér yǐ

而已

Chỉ vậy / không hơn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dà bù liǎo

大不了

Tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra / (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhòu yè

昼夜

Ngày và đêm / khoảng thời gian 24 giờ / liên tục, không ngừng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ēn

嗯

(âm thanh rên rỉ)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìng jiè

境界

Ranh giới / trạng thái / cảnh giới

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fěi tú

匪徒

Tên cướp / thổ phỉ

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chéng yuán

成员

Thành viên

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēng yù

生育

Sinh con; sinh đẻ / khả năng sinh sản

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé ǎi

和蔼

Hiền lành / tốt bụng / nhã nhặn

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mèng xiǎng

梦想

(bóng) mơ ước / giấc mơ

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1093–1104 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →