Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 94 / 210

fěn suì

粉碎

Nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cháng nián

常年

Quanh năm / trong nhiều năm / liên tục qua các năm

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōng jī

攻击

Tấn công / buộc tội / chỉ trích / cuộc tấn công (khủng bố hoặc quân sự)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sā huǎng

撒谎

Nói dối

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīng jiǎn

精简

Đơn giản hóa / cắt giảm

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chāo jí

超级

Siêu- / cực- / siêu cấp-

2.0: C6 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yōu yù

忧郁

U sầu; phiền muộn; u uất; chán nản

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì wèi zhe

意味着

Có nghĩa / là / bao hàm

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiān qǐ

掀起

Nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.) / (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.) / (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
miè shì

蔑视

Ghê tởm / khinh thường / sự khinh miệt

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
àn jiàn

案件

Vụ án / trường hợp / LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1],起[qi3]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiè xiàn

界限

Ranh giới

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1117–1128 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →