Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 98 / 210

Oū zhōu

欧洲

Châu Âu (viết tắt của 歐羅巴洲|欧罗巴洲[Ou1 luo2 ba1 Zhou1])

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎ zhàng

打仗

Đánh trận / ra trận

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōng yāng

中央

Trung ương / giữa / trung tâm / nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǎ shǒu

把手

Bắt tay

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bìng liè

并列

Đứng song song / được đặt cạnh nhau

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōu

州

Châu / (cũ) tỉnh / (cũ) đơn vị hành chính / bang (ví dụ: của Mỹ) / vùng (Nga) / tiểu bang (Thụy Sĩ)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé jiě

和解

Giải quyết (tranh chấp ngoài tòa) / hòa giải / dàn xếp / trở nên hòa hợp

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chéng wù yuán

乘务员

Nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎn zhù

显著

Nổi bật / đáng chú ý / đáng kể / có ý nghĩa thống kê

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qū fēn

区分

Phân biệt / vạch ra sự khác nhau / chia thành các loại

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiān wén

天文

Thiên văn

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xí jī

袭击

Tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ) / đột kích / tấn công

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1165–1176 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →