Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

2519

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này

Trang 99 / 210

bào shè

报社

Tòa soạn báo (tức là một công ty) / LT:家[jia1]

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǔ dòng

鼓动

Thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục / đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chéng nuò

承诺

Hứa / hứa làm gì đó / cam kết

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiě sàn

解散

Giải tán / giải thể

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎng dú

朗读

Đọc to lên

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǐn kuài

尽快

Càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chóu bèi

筹备

Chuẩn bị / sẵn sàng cho việc gì

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎo nà

缴纳

Nộp (thuế, v.v.)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎn rǎn

感染

Lây nhiễm; nhiễm trùng / (nghĩa bóng) ảnh hưởng

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yán mì

严密

Nghiêm ngặt / chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gē sòng

歌颂

Ca ngợi / tán dương / tụng ca

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zá

砸

Đập / đập phá / thất bại / làm hỏng / làm hư

2.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1177–1188 trong tổng số 2519 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →