颠簸
Chao đảo, gập ghềnh, xóc nảy
飞机穿过强对流云层时发生了剧烈颠簸。
Fēijī chuānguò qiáng duìliú yúncéng shí fāshēng le jùliè diānbǒ .Máy bay khi xuyên qua tầng mây đối lưu mạnh đã xảy ra hiện tượng chao đảo dữ dội.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 2519 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 210
Chao đảo, gập ghềnh, xóc nảy
飞机穿过强对流云层时发生了剧烈颠簸。
Fēijī chuānguò qiáng duìliú yúncéng shí fāshēng le jùliè diānbǒ .Máy bay khi xuyên qua tầng mây đối lưu mạnh đã xảy ra hiện tượng chao đảo dữ dội.
Trao cho, dành cho (sự giúp đỡ, tình cảm)
老师给予了我们无私的教导与关怀。
Lǎoshī jǐyǔ le wǒmen wúsī de jiàodǎo yǔ guānhuái .Thầy cô đã dành cho chúng tôi sự chỉ dạy và quan tâm vô tư.
Lặn lội, trèo đèo lội suối gian truân
地质勘探队在荒无人烟的沙漠中艰难跋涉。
Dìzhì kāntànduì zài huāngwúrényān de shāmò zhōng jiānnán báchè .Đội thăm dò địa chất vất vả lặn lội giữa sa mạc hoang vắng không một bóng người.
Giả thử, nếu như (văn viết)
倘若遇到突发险情,请务必保持冷静。
Tǎngruò yù dào tūfā xiǎnqíng , qǐng wùbì bǎochí lěngjìng .Giả thử gặp phải tình huống hiểm nguy bất ngờ, xin hãy hết sức giữ bình tĩnh.
Phẩm giá, danh dự nhân cách
无论贫富,每个人的尊严都应当受到法律保护。
Wúlùn pínfù , měi gè rén de zūnyán dōu yīngdāng shòudào fǎlǜ bǎohù .Bất kể giàu nghèo, phẩm giá của mỗi con người đều phải được pháp luật chở che.
Giai điệu âm nhạc
这首江南民歌的优美旋律让人心旷神怡。
Zhè shǒu Jiāngnán míngē de yōuměi xuánlǜ ràng rén xīnkuàng-shényí .Giai điệu du dương của bài dân ca Giang Nam này khiến lòng người khoan khoái.
Mê cung (nghĩa đen và nghĩa bóng)
城市错综复杂的地下交通网就像一座庞大的迷宫。
Chéngshì cuòzōng-fùzá de dìxià jiāotōng wǎng jiù xiàng yí zuò pángdà de mígōng .Mạng lưới giao thông ngầm chằng chịt của thành phố tựa như một mê cung khổng lồ.
Phân mảnh, vụn vặt
现代人需要学会合理利用碎片化的闲暇时间。
Xiàndàirén xūyào xuéhuì hélǐ lìyòng suìpiànhuà de xiánxiá shíjiān .Người hiện đại cần học cách tận dụng hợp lý những khoảng thời gian rảnh rỗi vụn vặt.
Nhằm mục đích, tôn chỉ là
国际峰会的召开旨在加强多边贸易合作。
Guójì fēnghuì de zhàokāi zhǐzài jiāqiáng duōbiān màoyì hézuò .Hội nghị thượng đỉnh quốc tế được triệu tập nhằm thúc đẩy hợp tác thương mại đa phương.
Rào cản ngăn cách, sự xa cách bất đồng
坦诚相待是消除人际交往中误解与隔阂的良药。
Tǎnchéng xiāngdài shì xiāochú rénjì jiāowǎng zhōng wùjiě yǔ géhé de liángyào .Đối xử chân thành thẳng thắn là liều thuốc hay để xóa bỏ hiểu lầm và rào cản trong giao tiếp.
Lật úp (thuyền), sụp đổ hoàn toàn
狂风险些掀翻渔船导致船体倾覆。
Kuángfēng xiǎnxiē xiānfān yúchuán dǎozhì chuántǐ qīngfù .Gió giật suýt hất lật thuyền đánh cá dẫn đến thân tàu bị lật úp.
Trao cho (sứ mệnh, quyền hạn, ý nghĩa)
宪法赋予了公民平等的权利和义务。
Xiànfǎ fùyǔ le gōngmín píngděng de quánlì hé yìwù .Hiến pháp trao cho công dân các quyền lợi và nghĩa vụ bình đẳng.
Hiển thị 1–12 trong tổng số 2519 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.