Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

zhēnzhèng

真正

Chân chính, thực sự

2.0: C4 3.0: C2
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

这是真正的友谊。

Zhè shì zhēnzhèng de yǒuyì .

Đây là tình bạn chân chính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chàbuduō

差不多

Xấp xỉ, gần như, hầu như

2.0: C4 3.0: C2
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

我们差不多高。

Wǒmen chàbuduō gāo .

Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shènzhì

甚至

Thậm chí, ngay cả

2.0: C4 3.0: C4
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

甚至小孩子都知道。

Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào .

Thậm chí đứa con nít cũng biết.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péi

陪

Đồng hành, đi cùng, bồi

2.0: C4 3.0: C5
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

有空多陪陪父母。

Yǒu kòng duō péipéi fùmǔ .

Có thời gian rảnh hãy đồng hành với bố mẹ nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāoliú

交流

Giao lưu, trao đổi

2.0: C4 3.0: C3
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

多跟朋友交流。

Duō gēn péngyou jiāoliú .

Nên trò chuyện giao lưu với bạn bè nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gòngtóng

共同

Chung, cùng nhau

2.0: C4 3.0: C3
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

我们有共同的爱好。

Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào .

Chúng tôi có sở thích chung.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →