Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

guǎnggào

广告

Quảng cáo

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

做商业广告。

Zuò shāngyè guǎnggào .

Làm quảng cáo thương mại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wúlùn

无论

Bất luận, dù cho

2.0: C4 3.0: C4
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

无论如何都要完成。

Wúlùnrúhé dōu yào wánchéng .

Bất luận thế nào cũng phải hoàn thành.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tōngguò

通过

Thông qua, vượt qua

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

通过HSK四级考试。

Tōngguò HSK sì jí kǎoshì .

Vượt qua kỳ thi HSK 4.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shíjì

实际

Thực tế, thực tiễn

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

符合实际情况。

Fúhé shíjì qíngkuàng .

Phù hợp với tình hình thực tế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiànjīn

现金

Tiền mặt

2.0: C4 3.0: C3
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

用现金支付。

Yòng xiànjīn zhīfù .

Thanh toán bằng tiền mặt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biāozhǔn

标准

Tiêu chuẩn, chuẩn mực

2.0: C4 3.0: C3
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

发音很标准。

Fāyīn hěn biāozhǔn .

Phát âm rất chuẩn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →